KÍNH YÊU NGƯỜI

QPVN

THỜI GIAN ƠI CỨ TRÔI

LIÊN KẾT WEBSITE

PHỎNG VẤN NHANH

Hãy cho tôi một lời nhận xét về trang này, chân thành cảm ơn! ...
Đẹp và phong phú
Rất thực tế
Tính lôi cuốn cao
Bình thường
Còn sơ sài

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • hchc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Banh Phuoc Trong
    Ngày gửi: 20h:08' 24-11-2010
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    THÂN CHÀO CÁC BẠN !!
    PHẠM THỊ THU CÚC
    DH8H
    1)Nêu tính chất hoá học của CO? Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
    2)Nêu tính chất hoá học của CO2? Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    BÀI 22
    SILIC VÀ HỢP CHẤT SILIC
    I- SILIC
    1. Tính chất vật lí
    2. Tính chất hóa học
    3. Trạng thái tự nhiên
    4. Ứng dụng và điều chế
    II- HỢP CHẤT CỦA SILIC
    1.Silic đioxit
    2.Axit silixic và muối silicat
    Kí hiệu hoá học: Si
    Nguyên tử khối: 28
    Số hiệu nguyên tử: 14
    • Có cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, nóng chảy ở 14200C.
    • Có tính bán dẫn: ở to thường độ dẫn điện thấp, nhưng khi tăng t0 thì độ dẫn điện tăng.
    I- Silic
    1. Tính chất vật lí
    Silic có các dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình.
    - Si tinh thể:
    - Si vô định hình: là chất bột màu nâu.
    BÀI 22. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    Nêu tính chất vật lí của silic?
    2. Tính chất hóa học
    BÀI 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1 Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    Xác định số oxi hoá của Si trong các hợp chất sau:

    SiO2, H2SiO3, Si, SiH4, Ca2Si, SiO
    +4
    0
    +4
    -4
    -4
    +2
    Silic có thể có các số oxi hóa nào ?
    a) Tính khử :
    Tác dụng với phi kim

    Si + 2F2→ SiF4 (Silic tetraflorua)

    Si + O2 → SiO2 (Silic đioxit)
    Si có các số oxi hóa: -4,0,+2,+4
    - Tác dụng với hợp chất

    Si + NaOH + 2H2O  Na2SiO3 + 2H2
    Nhận xét:

    Trong các phản ứng, số oxi hoá của Si tăng từ 0 → +4
    b)Tính oxi hóa :
    Chỉ thể hiện khi tác dụng với 1 số kim loại hoạt động (Ca,

    Mg, Zn...) ở nhiệt độ cao tạo thành silixua kim loại.
    0 -4

    0 -4
    Nhận xét:

    - Trong các phản ứng, số oxi hoá của Si giảm từ 0 → -4
    - Tính phi kim của silic yếu hơn cacbon
    Si + Mg  Mg2Si (magie silixua)
    Si + Ca  Ca2Si (canxi silixua)

    I. Silic
    1 Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    Kết luận:
    Trong các phản ứng oxi hoá - khử, Si thể hiện tính khử hoặc oxi hoá.( silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể)
    I. Silic
    1.Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a.Tính khử
    b.Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    3. Trạng thái tự nhiên
    - Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất.
    - Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do, mà chỉ gặp ở dạng hợp chất, như :
    • Thạch anh: SiO2
    • Cát: SiO2 là chủ yếu (lẫn tạp chất)
    • Cao lanh, fenspat …..
    CAO LANH
    Silic đioxit
    4. Ứng dụng và điều chế
    BÀI 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a.Tính khử
    b.Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a. Ứng dụng
    Silic có những ứng dụng nào?
    4. Ứng dụng và điều chế
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a.Tính khử
    b.Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a. Ứng dụng
    - Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn
    Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điệntử, để chế tạo:

    • tế bào quang điện
    • bộ khuếch đại
    • bộ chỉnh lưu
    • pin mặt trời
    - Trong luyện kim, silic được dùng để tách oxi khỏi kim loại nóng chảy
    Ferosilic là hợp kim được dùng để chế tạo thép
    chịu axit ...
    Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn
    Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điện tử, để chế tạo:
    Tế bào quang điện
    Bộ khuếch đại
    Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điện tử, để chế tạo:
    Bộ chỉnh lưu
    Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điện tử, để chế tạo:
    Pin mặt trời
    Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện và điện tử, để chế tạo:
    4. Ứng dụng và điều chế
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a) Tính khử
    b) Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a. Ứng dụng
    b.Điều chế
    Nguyên tắc:
    Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C…) khử SiO2 ở t0 cao
    Nguyên tắc chung để điều chế Silic?
    4. Ứng dụng và điều chế
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a)Tính khử
    b)Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a. Ứng dụng
    b. Điều chế
    - Trong phòng thí nghiệm, Si được điều chế bằng cách đốt cháy một hỗn hợp gồm bột magie và cát nghiền mịn.
    Trong PTN, người ta điều chế Si
    bằng cách nào?
    VD: SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO
    t0
    IV. Ứng dụng và điều chế
    Tiết 24. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a) Tính khử
    b) Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    1. Ứng dụng
    2. Điều chế
    Trong công nghiệp, Si được điều chế bằng cách nào?
    - Trong công nghiệp, Si được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao.
    SiO2 + 2C Si + 2CO
    t0
    II. Hợp chất của Silic
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a)Tính khử
    b)Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a)Ứng dụng
    b)Điều chế
    II.Hợp chất của Silic
    - Là oxit axit: tác dụng với kiềm, …
    1.Silic đioxit (SiO2)
    tinh thể thạch anh
    a. Tính chất vật lí
    Silic đioxit là chất ở dạng tinh thể, nóng chảy ở 1713oC, không tan trong nước.


    b. Tính chất hoá học
    SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
    t0
    (Natri silicat)
    - SiO2 không tác dụng với nước.
    Đặc biệt: Silic đioxit tan trong axit flohiđric

    SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
    → Dung dịch HF dùng để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh.
    1.Silic đioxit (SiO2)
    SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
    t0
    Thạch anh
    tinh thể thạch anh trắng
    Thất Tinh Mã Não
    4,150,000 VNĐ
    (241,28 USD)
    Tảng Thạch Anh Tím 169
    8,256,000 VNĐ
    (480,00 USD)
    Tảng Thạch Anh Tím 167
    5,600,000 VNĐ
    (325,58 USD)
    Thô topaz
    Thạch Anh Tóc Đen - Mặt Dây Chuyền
    Thạch Anh Tóc Xanh + Đen – Mặt Dây Chuyền
    Vòng Tay Thạch Anh Trắng Trong Suốt
    Tinh Thể Thạch Anh Tím Hoàn Hảo
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a.Tính khử
    b.Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a.Ứng dụng
    b.Điều chế
    II.Hợp chất của Silic
    2. Axit silixic và muối silicat
    1.Silic đioxit (SiO2)
    2.Axit silixic và muối silicat
    a. Axit silixic (H2SiO3)
    Thí nghiệm : Na2SiO3 + HCl →
    2 2 NaCl + H2SiO3 ↓
    Axit silixic là chất ở dạng kết tủa keo, không tan trong
    nước, khi đun nóng dễ mất nước :
    H2SiO3 → SiO2 + H2O
    - Khi sấy khô, axit silixic mất một phần nước, tạo thành
    một vật liệu xốp là silicagen
    t0
    VD: Na2SiO3 + CO2 + H2O →
    Na2CO3 + H2SiO3 ↓
    H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic, nên dễ bị khí CO2 đẩy ra khỏi dung dịch muối của nó:
    Bài 22: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
    I. Silic
    1. Tính chất vật lý
    2.Tính chất hóa học
    a)Tính khử
    b)Tính oxi hóa
    3.Trạng thái tự nhiên
    4.Ứng dụng và điều chế
    a)Ứng dụng
    b)Điều chế
    II.Hợp chất của Silic
    II. Axit silixic và muối silicat
    1.Silic đioxit (SiO2)
    2.Axit silixic và muối silicat
    1. Axit silixic (H2SiO3)
    2. Muối silicat
    * Tính tan: Chỉ có muối silicat kim loại kiềm tan được trong nước.
    • Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu
    xây dựng chịu nhiệt.
    Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng.
    • Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng sẽ khó bị cháy.
    Ở trong dung dịch , silicat kim loại kiềm bị thủy phân mạnh tạo ra môi trường kiềm.
    Na2SiO3 + 2H2O 2NaOH + H2SiO3


    Bài 1. Silic thể hiện số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây ?

    A. SiO32- B. SiO2 C. SiF4 D. Mg2Si
    Bài 2. Trong các phản ứng hoá học sau day, phản ứng nào không dung ?

    A. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O
    B. SiO2 + 4HCl(loãng)  SiCl4 + 2H2O
    C. SiO2 + 2C → Si + 2CO
    D. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
    D
    B
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Cho các chất sau: SiO2, Si, Na2SiO3, H2SiO3.
    Hãy lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất ?
    Viết phương trình phản ứng.

    ĐÁP ÁN
    * Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5 (sgk trang 92)
    * Xem bài 23 “Công nghiệp silicat”.
     
    Gửi ý kiến